loadding
Slider

Chi Tiết Sản phẩm

  • Dầu bánh răng công nghiệp Total Carter SY 150

  • Giá: Liên Hệ

  • ToTal Carter SY 150 là Dầu bánh răng công nghiệp tổng hợp cho hộp số kín (Polyglycol). Sản phẩm giúp bôi trơn bánh răng hoạt động dưới các điều kiện khắc nhiệt nhất (tải trọng lớn, va đập, nhiệt độ cực trị và áp suất ăn mòn), bôi trơn các bánh răng bánh vít. Dầu bánh răng Total Carter XEP SY 150 được sản xuất bởi Total thương hiệu dầu công nghiệp hàng đầu thế giới.

Dầu bánh răng công nghiệp TOTAL CARTER SY 150

TOTAL CARTER SY 150 – dầu bánh răng công nghiệp tổng hợp cho hộp số kín ( Polyglycol) được sản xuất bởi Total thương hiệu dầu công nghiệp hàng đầu thế giới.

Ứng dụng 

  • Bôi trơn bánh răng hoạt động dưới các điều kiện khắc nhiệt nhất (tải trọng lớn, va đập, nhiệt độ cực trị và áp suất ăn mòn).
  • Bôi trơn các bánh răng bánh vít

Hiệu năng của dầu bánh răng công nghiệp Total Carter SY 150

  • DIN 51517 – Phần 3 => Nhóm CLP
  • NF – ISO 6743 -6 CKS/CKT
  • DAVID BROWN

Ưu điểm của dầu bánh răng công nghiệp Total Carter SY 150

  • Chỉ số độ nhớt rất cao và ổn định cắt.
  • Hệ số ma sát thấp: Bảo vệ tốt hơn cho các thành phần kim loại mầu, như là các bánh vít bằng hợp kim đồng trong các hệ thống trục vít – bánh vít, đưa ra mức tiết kiệm năng lượng giữa 5% và 10% so với dầu gốc khoáng.
  • Ổn định nhiệt xuất sắc: kéo dài tuổi thọ dầu.
  • Chống tạo bọt rất tốt.
  • Chức năng chống mài mòn và chịu áp lực cực trị xuất sắc.
  • Mức bảo vệ chống ăn mòn rất cao ( được kiểm tra cùng với nước biển và nước có tính axít).

Vận chuyển – Sức khoẻ – An toàn

  • Dầu nhờn gốc POLYGLYCOL ( hoặc là PAG), như là CARTER SY, không tương thích với hầu hết dầu gốc khoáng và các dầu tổng hợp ( PAO).
  • Tính thương thích với các bộ phần của hộp số ( các phớt và các loại sơn…) phải được kiểm tra.
  • Cho vấn đề về sức khoẻ và an toàn: tham khảo MSDS của chúng tôi.

Đặc tính kỹ thuật

Các đặc tính tiêu biểu
Phương pháp
Đơn vị
tính
CARTER SY
150
220
320
460
680
0
Tỷ trọng ở 15 C
ISO 3675
3
kg/m
1004
1004
1003
1003
1002
0
Độ nhớt ở 40 C
ISO 3104
2
mm /s
150
220
320
460
640
0
Độ nhớt ở 100 C
ISO 3104
2
mm /s
23
34
50
71
95
Chỉ số độ nhớt
ISO 2909
185
202
220
230
240
Điểm chớp cháy cốc hở
ISO 2592
0
C
230
230
230
230
230
Điểm đông đặc
ISO 3016
0
C
-33
-30
-30
-27
-27

Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bình